VIETNAMESE

xe hoa

ENGLISH

flower car

  

NOUN

/ˈflaʊər kɑr/

Xe hoa là xe hơi có gắn hoa của đàng trai đi rước dâu.

Ví dụ

1.

Đó là chiếc xe hoa đám cưới đẹp nhất mà tôi từng thấy.

That is the most beautiful flower wedding car i have ever seen.

2.

Xe hoa được dùng để chở hoa cho lễ an táng, hoặc có khi chở linh cữu dưới luống hoa.

Flower car is used to carry flowers for the burial service, or sometimes to carry the coffin under a bed of flowers.

Ghi chú

Các loại xe:
- SUV (xe thể thao đa dụng) sport utility vehicles
- CUV (xe lai đa dụng) crossover utility vehicles
- MPV (dòng xe đa dụng) multi-purpose vehicles
- coupe (dòng xe thể thao)
- convertible (dòng xe mui trần)
- pickup (dòng xe bán tải)