VIETNAMESE
Vật giá
Giá hàng hóa
ENGLISH
Commodity prices
/kəˈmɒdəti ˈpraɪsɪz/
Goods value
“Vật giá” là mức giá của hàng hóa hoặc dịch vụ trên thị trường.
Ví dụ
1.
Vật giá tăng do lạm phát.
Commodity prices have risen due to inflation.
2.
Theo dõi vật giá hỗ trợ phân tích thị trường.
Monitoring commodity prices supports market analysis.
Ghi chú
Từ Vật giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Raw material costs - Chi phí nguyên liệu
Ví dụ:
Increases in raw material costs lead to higher commodity prices.
(Gia tăng chi phí nguyên liệu dẫn đến vật giá cao hơn.)
Price index - Chỉ số giá
Ví dụ:
The commodity price index tracks changes in the prices of goods.
(Chỉ số giá vật giá theo dõi sự thay đổi trong giá cả hàng hóa.)
Global markets - Thị trường toàn cầu
Ví dụ:
Commodity prices are influenced by trends in global markets.
(Vật giá bị ảnh hưởng bởi xu hướng trên thị trường toàn cầu.)
Inflation rate - Tỷ lệ lạm phát
Ví dụ:
Rising commodity prices contribute to an increased inflation rate.
(Vật giá tăng góp phần làm tăng tỷ lệ lạm phát.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết