VIETNAMESE

truyền nước biển

ENGLISH

get IV hydration

  

NOUN

/gɛt aɪ-vi haɪˈdreɪʃən/

Truyền nước biển là cụm từ dùng để chỉ việc tiêm truyền nhỏ giọt dung dịch chứa muối, và các chất điện giải vào cơ thể. Mục đích của truyền nước biển là nâng cao hiệu quả điều trị và phục hồi sức khỏe cho người bệnh.

Ví dụ

1.

Hễ cứ mệt là tôi đến bệnh viện truyền nước biển.

Whenever I'm tired, I go to the hospital to get IV hydration.

2.

Tôi thậm chí còn không chắc mình có đủ thời gian để truyền nước biển không.

I'm not even sure I even have enough time to get IV hydration.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số khái niệm gân nghĩa nhau trong tiếng Anh như truyền dịch, truyền máu, truyền nước biển nha!
- get IV fluid (truyền dịch):The patients have been getting IV fluid for two days now. (Các bệnh nhân đã được truyền dịch trong hai ngày nay.)
- get IV blood (truyền máu):Can we have a donor here to help him get IV blood? (Ở đây có ai tình nguyện truyền máu cho anh ta không?)
- get IV hydration (truyền nước biển): Whenever I'm tired, I go to the hospital to get IV hydration. (Hễ cứ mệt là tôi đến bệnh viện truyền nước biển.)