VIETNAMESE

tính cách thương hiệu

nhận diện thương hiệu

word

ENGLISH

brand personality

  
NOUN

/brænd pɜːˈsɒn.ɪ.ti/

brand identity

Tính cách thương hiệu là các đặc điểm hoặc giá trị đại diện cho một thương hiệu.

Ví dụ

1.

Tính cách thương hiệu phản ánh giá trị của công ty.

Brand personality reflects the values of the company.

2.

Tính cách thương hiệu giúp doanh nghiệp kết nối với khách hàng.

Brand personality helps businesses connect with customers.

Ghi chú

Brand personality là một từ vựng thuộc ngành marketing và quản trị thương hiệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Brand identity - Nhận diện thương hiệu Ví dụ: Brand identity is essential for building customer trust. (Nhận diện thương hiệu rất cần thiết để xây dựng sự tin tưởng của khách hàng.) check Brand equity - Giá trị thương hiệu Ví dụ: A strong brand personality contributes to brand equity. (Tính cách thương hiệu mạnh mẽ đóng góp vào giá trị thương hiệu.) check Consumer perception - Nhận thức của người tiêu dùng Ví dụ: Consumer perception shapes the brand personality. (Nhận thức của người tiêu dùng hình thành tính cách thương hiệu.)