VIETNAMESE

tiền mặt

hiện kim

ENGLISH

cash

  

NOUN

/kæʃ/

Tiền mặt là hiện kim là tiền dưới hình thức vật thể của tiền tệ, chẳng hạn như tiền giấy và tiền kim loại.

Ví dụ

1.

Bạn có phiền không nếu tôi trả tiền mặt?

Do you mind if I pay in cash?

2.

Bạn có được giảm giá nếu thanh toán bằng tiền mặt không?

Do you get a discount if you pay in cash?

Ghi chú

Cùng học cách nói trả tiền mặt:
- thanh toán bằng tiền mặt (pay in cash): Will you pay in cash or by credit card?
(Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?)