VIETNAMESE

thực hành mô phỏng kinh doanh

Thực hành giả lập kinh doanh

word

ENGLISH

Business Simulation Practice

  
NOUN

/ˈbɪznɪs ˌsɪmjʊˈleɪʃən ˈpræktɪs/

Simulation Training

Thực hành mô phỏng kinh doanh là việc sử dụng các tình huống giả định để thực tập các kỹ năng kinh doanh.

Ví dụ

1.

Khóa học bao gồm thực hành mô phỏng kinh doanh cho học viên.

The course includes business simulation practice for learners.

2.

Thực hành mô phỏng kinh doanh nâng cao khả năng tư duy chiến lược.

Business simulation practice enhances strategic thinking.

Ghi chú

Thực hành mô phỏng kinh doanh là một từ vựng thuộc lĩnh vực giáo dục và quản trị kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Simulated Scenarios - Kịch bản mô phỏng Ví dụ: Business simulation practice involves working through simulated scenarios. (Thực hành mô phỏng kinh doanh bao gồm làm việc qua các kịch bản mô phỏng.) check Decision-Making Models - Mô hình ra quyết định Ví dụ: Participants use decision-making models during simulations. (Người tham gia sử dụng các mô hình ra quyết định trong quá trình mô phỏng.) check Practical Training - Đào tạo thực tiễn Ví dụ: Business simulation practice provides practical training for future managers. (Thực hành mô phỏng kinh doanh cung cấp đào tạo thực tiễn cho các nhà quản lý tương lai.)