VIETNAMESE

thu chi hộ

Thu chi thay mặt

word

ENGLISH

Proxy Income and Expenditure

  
NOUN

/ˈprɒksi ˈɪnkʌm ənd ˌɛkspɛnˈdɪtʃər/

Financial Proxy

Thu chi hộ là việc thực hiện các giao dịch tài chính thay mặt một tổ chức hoặc cá nhân.

Ví dụ

1.

Hồ sơ thu chi hộ phải chính xác.

Proxy income and expenditure records must be accurate.

2.

Công ty quản lý thu chi hộ một cách hiệu quả.

The company manages proxy income and expenditure efficiently.

Ghi chú

Thu chi hộ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Agent Transactions - Giao dịch đại diện Ví dụ: Proxy income and expenditure involve agent transactions. (Thu chi hộ bao gồm các giao dịch đại diện.) check Intermediary Role - Vai trò trung gian Ví dụ: An intermediary role is essential in proxy transactions. (Vai trò trung gian là rất cần thiết trong các giao dịch thu chi hộ.) check Service Fee - Phí dịch vụ Ví dụ: Service fees are often charged for proxy income and expenditure services. (Phí dịch vụ thường được tính cho các dịch vụ thu chi hộ.)