VIETNAMESE

thồn

nhồi, nhét

word

ENGLISH

cram

  
VERB

/kræm/

Thồn là động từ có nghĩa là luồn nhét vào một cách cưỡng bức, không được đồng ý.

Ví dụ

1.

Các sinh viên đã thồn kiến thức cho kỳ thi cả đêm.

The students crammed for the exam all night.

2.

Họ đã thồn tất cả hành lý của họ vào trong xe.

They crammed all their luggage into the car.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ cram khi nói hoặc viết nhé! check Cram something into a space – Nhồi nhét thứ gì đó vào không gian Ví dụ: He crammed his clothes into a small suitcase. (Anh ấy nhồi nhét quần áo của mình vào một chiếc vali nhỏ.) check Cram for exams – Nhồi nhét kiến thức để thi Ví dụ: She crammed for her exams all night. (Cô ấy nhồi nhét kiến thức để thi suốt đêm.) check Cram the room with people – Nhồi nhét người vào phòng Ví dụ: They crammed the small room with too many guests. (Họ nhồi nhét quá nhiều khách vào căn phòng nhỏ.)