VIETNAMESE

thẻ atm

thẻ ngân hàng

word

ENGLISH

ATM card

  
NOUN

/ˈeɪˌtiːˈɛm kɑːrd/

bank card

“Thẻ ATM” là thẻ được ngân hàng phát hành để thực hiện các giao dịch tại máy ATM hoặc POS.

Ví dụ

1.

Anh ấy sử dụng thẻ ATM để rút tiền mặt.

He used his ATM card to withdraw cash.

2.

Tôi quên thẻ ATM ở nhà.

I forgot my ATM card at home.

Ghi chú

Thẻ ATM là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Debit Card - Thẻ ghi nợ Ví dụ: An ATM card is often used interchangeably with a debit card. (Thẻ ATM thường được sử dụng thay thế cho thẻ ghi nợ.) check PIN (Personal Identification Number) - Mã số định danh cá nhân Ví dụ: Entering the correct PIN is necessary to use an ATM card. (Nhập đúng mã PIN là cần thiết để sử dụng thẻ ATM.) check Cash Withdrawal - Rút tiền mặt Ví dụ: ATM cards allow for convenient cash withdrawals. (Thẻ ATM cho phép rút tiền mặt thuận tiện.)