VIETNAMESE

thanh toán hóa đơn

trả tiền hóa đơn

word

ENGLISH

Invoice payment

  
NOUN

/ˈɪnvɔɪs ˈpeɪmənt/

bill settlement

"Thanh toán hóa đơn" là việc thực hiện chi trả số tiền được yêu cầu trong hóa đơn đã phát hành.

Ví dụ

1.

Thanh toán hóa đơn đến hạn trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận.

The invoice payment is due within 30 days of receipt.

2.

Quy trình thanh toán hóa đơn hiệu quả cải thiện quản lý dòng tiền.

Efficient invoice payment processes improve cash flow management.

Ghi chú

Từ thanh toán hóa đơn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính cá nhân và doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Invoice payment - Thanh toán hóa đơn Ví dụ: Timely invoice payments maintain good supplier relationships. (Thanh toán hóa đơn đúng hạn giúp duy trì mối quan hệ tốt với nhà cung cấp.) check Invoice due date - Ngày đến hạn hóa đơn Ví dụ: Invoice due dates must be tracked to avoid late fees. (Ngày đến hạn hóa đơn cần được theo dõi để tránh phí trễ hạn.) check Outstanding balance - Số dư chưa thanh toán Ví dụ: The outstanding balance should be cleared before the next invoice. (Số dư chưa thanh toán cần được xử lý trước hóa đơn tiếp theo.) check Invoice reconciliation - Đối chiếu hóa đơn Ví dụ: Invoice reconciliation ensures accurate payments. (Đối chiếu hóa đơn đảm bảo thanh toán chính xác.) check Payment terms - Điều khoản thanh toán Ví dụ: Payment terms vary depending on the supplier agreement. (Điều khoản thanh toán khác nhau tùy thuộc vào thỏa thuận với nhà cung cấp.)