VIETNAMESE

tây âu

Vùng kinh tế trọng điểm của Châu Âu

word

ENGLISH

Western Europe

  
NOUN

/ˈwɛstən ˈjʊərəp/

The Economic Core of Europe

Tây Âu là khu vực nằm ở phía tây của châu Âu.

Ví dụ

1.

Tây Âu có nền kinh tế mạnh.

Western Europe has a strong economy.

2.

Tây Âu nổi tiếng với cơ sở hạ tầng hiện đại.

Western Europe is known for its advanced infrastructure.

Ghi chú

Từ Tây Âu là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa lý và khu vực quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check European Union - Liên minh châu Âu Ví dụ: Many countries in Western Europe are members of the European Union. (Nhiều quốc gia ở Tây Âu là thành viên của Liên minh châu Âu.) check Schengen Area - Khu vực Schengen Ví dụ: Most countries in Western Europe are part of the Schengen Area. (Hầu hết các quốc gia Tây Âu đều thuộc khu vực Schengen.) check Industrial Revolution - Cách mạng Công nghiệp Ví dụ: Western Europe was the birthplace of the Industrial Revolution. (Tây Âu là nơi khởi nguồn của cuộc Cách mạng Công nghiệp.) check Atlantic Coast - Bờ Đại Tây Dương Ví dụ: Several Western Europe countries have coastlines along the Atlantic Coast. (Một số quốc gia Tây Âu có đường bờ biển dọc theo bờ Đại Tây Dương.)