VIETNAMESE

tập đoàn điện lực Việt Nam

EVN

word

ENGLISH

Vietnam Electricity Group

  
NOUN

/ˌviːɛtˈnæm ɪˈlɛktrɪsɪti ɡruːp/

power corporation

"Tập đoàn điện lực Việt Nam" là doanh nghiệp nhà nước chịu trách nhiệm cung cấp và quản lý điện năng trên toàn quốc.

Ví dụ

1.

Tập đoàn Điện lực Việt Nam đảm bảo cung cấp điện ổn định trên toàn quốc.

Vietnam Electricity Group ensures stable power supply nationwide.

2.

EVN tập trung vào mở rộng các dự án năng lượng tái tạo.

EVN is focused on expanding renewable energy projects.

Ghi chú

Từ Tập đoàn Điện lực Việt Nam là một từ vựng thuộc lĩnh vực năng lượngcông ích. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Power generation - Sản xuất điện năng Ví dụ: Vietnam Electricity Group manages major power generation plants across the country. (Tập đoàn Điện lực Việt Nam quản lý các nhà máy sản xuất điện lớn trên toàn quốc.) check Electricity distribution - Phân phối điện năng Ví dụ: The group ensures electricity distribution to urban and rural areas. (Tập đoàn đảm bảo phân phối điện năng đến các khu vực thành thị và nông thôn.) check Renewable energy - Năng lượng tái tạo Ví dụ: Vietnam Electricity Group invests in renewable energy projects like wind and solar. (Tập đoàn Điện lực Việt Nam đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo như gió và mặt trời.) check National grid - Lưới điện quốc gia Ví dụ: The group plays a key role in maintaining the national grid's stability. (Tập đoàn đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự ổn định của lưới điện quốc gia.) check Energy consumption - Tiêu thụ năng lượng Ví dụ: Vietnam Electricity Group monitors energy consumption trends for future planning. (Tập đoàn Điện lực Việt Nam theo dõi xu hướng tiêu thụ năng lượng để lập kế hoạch tương lai.)