VIETNAMESE
tài khoản vay
tài khoản tín dụng
ENGLISH
Loan account
/ləʊn əˈkaʊnt/
credit account
"Tài khoản vay" là tài khoản ghi nhận các khoản vay và lịch sử thanh toán của người vay tại ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
Ví dụ
1.
Tài khoản vay ghi lại toàn bộ lịch trình và số tiền thanh toán.
The loan account details all repayment schedules and amounts.
2.
Tài khoản vay là cần thiết cho vay cá nhân hoặc doanh nghiệp.
A loan account is required for personal or business loans.
Ghi chú
Từ tài khoản vay là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Loan disbursement - Giải ngân khoản vay
Ví dụ:
Loan accounts are updated upon loan disbursement.
(Tài khoản vay được cập nhật khi giải ngân khoản vay.)
Repayment schedule - Lịch trình trả nợ
Ví dụ:
The loan account includes a detailed repayment schedule.
(Tài khoản vay bao gồm lịch trình trả nợ chi tiết.)
Outstanding balance - Số dư nợ chưa trả
Ví dụ:
The outstanding balance is regularly tracked in the loan account.
(Số dư nợ chưa trả được theo dõi thường xuyên trong tài khoản vay.)
Interest calculation - Tính lãi suất
Ví dụ:
Loan accounts calculate interest calculation on the outstanding principal.
(Tài khoản vay tính lãi suất trên số tiền gốc còn lại.)
Payment history - Lịch sử thanh toán
Ví dụ:
Payment history is recorded in the loan account for transparency.
(Lịch sử thanh toán được ghi nhận trong tài khoản vay để đảm bảo minh bạch.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết