VIETNAMESE
sự gắng quá sức
cố gắng quá mức
ENGLISH
Overexertion
/əʊvərɪgzɜrʃən/
Strain, Overstrain
Sự gắng quá sức là việc cố gắng vượt quá khả năng của bản thân.
Ví dụ
1.
Sự gắng quá sức có thể dẫn đến kiệt sức.
Overexertion can lead to exhaustion.
2.
Anh ấy đã trải qua sự gắng quá sức tại nơi làm việc.
He experienced overexertion at work.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Overexertion khi nói hoặc viết nhé!
Physical overexertion - Gắng sức về mặt thể chất
Ví dụ:
Physical overexertion during workouts can lead to injury.
(Gắng sức trong quá trình tập luyện có thể dẫn đến chấn thương.)
Mental overexertion - Gắng sức về mặt tinh thần
Ví dụ:
Mental overexertion can result in burnout.
(Gắng sức tinh thần có thể dẫn đến kiệt sức.)
Symptoms of overexertion - Triệu chứng của sự gắng quá sức
Ví dụ:
Fatigue and dizziness are common symptoms of overexertion.
(Mệt mỏi và chóng mặt là những triệu chứng phổ biến của việc gắng sức.)
Preventing overexertion - Phòng ngừa việc gắng sức
Ví dụ:
Proper rest and hydration can help prevent overexertion.
(Nghỉ ngơi và uống đủ nước có thể giúp ngăn ngừa việc gắng sức.)
Overexert oneself - Tự làm mình gắng sức quá mức
Ví dụ:
He overexerted himself during the marathon.
(Anh ấy đã tự làm mình gắng sức quá mức trong cuộc thi marathon.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết