VIETNAMESE

Sóng điện từ

word

ENGLISH

Electromagnetic wave

  
NOUN

/ɪˌlɛktrəʊmæɡˈnɛtɪk weɪv/

EM wave

Sóng điện từ là sóng được tạo ra bởi dao động của điện và từ trường.

Ví dụ

1.

Sóng điện từ được sử dụng trong các công nghệ truyền thông như radio và TV.

Electromagnetic waves are used in communication technologies like radio and TV.

2.

Các nhà khoa học nghiên cứu các đặc tính của sóng điện từ để phát triển các thiết bị mới.

Scientists study the properties of electromagnetic waves to develop new devices.

Ghi chú

Electromagnetic Wave là một từ vựng thuộc vật lý học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Wave Propagation – Sự lan truyền sóng Ví dụ: Electromagnetic waves propagate through a vacuum at the speed of light. (Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ ánh sáng.) check Frequency – Tần số Ví dụ: The frequency of an electromagnetic wave determines its type, such as radio or light waves. (Tần số của sóng điện từ xác định loại sóng, như sóng radio hoặc ánh sáng.) check Electromagnetic Spectrum – Phổ điện từ Ví dụ: The electromagnetic spectrum includes waves like gamma rays and microwaves. (Phổ điện từ bao gồm các sóng như tia gamma và sóng vi ba.)