VIETNAMESE
sa sẩy
phạm lỗi
ENGLISH
err
/ɛr/
make a mistake
Sa sẩy là phạm một sai lầm hoặc rơi vào tình huống không mong muốn.
Ví dụ
1.
She erred in her judgment of the situation.
Cô ấy sa sẩy trong đánh giá về tình huống.
2.
He erred in trusting the wrong person.
Anh ấy sa sẩy khi tin nhầm người.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ “err” khi nói hoặc viết nhé!
Common Collocations:
Err in judgment - Sai lầm trong phán đoán
Ví dụ:
She erred in her judgment of the situation.
(Cô ấy phạm sai lầm trong đánh giá tình huống.)
Err on the side of caution - Cẩn thận quá mức
Ví dụ:
He erred on the side of caution and double-checked his work.
(Anh ấy cẩn thận quá mức và kiểm tra công việc hai lần.)
Err on the side of generosity - Quá rộng lượng
Ví dụ:
They erred on the side of generosity when donating to charity.
(Họ quá rộng lượng khi quyên góp từ thiện.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết