VIETNAMESE
sa đọa
suy đồi
ENGLISH
degenerate
/dɪˈdʒɛnərət/
decline
Sa đọa là rơi vào tình trạng suy đồi về đạo đức hoặc hành vi.
Ví dụ
1.
Anh ta sa đọa vào con đường tội phạm.
He degenerated into a life of crime.
2.
Xã hội sa đọa dưới sự lãnh đạo tham nhũng.
The society degenerated under corrupt leadership.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ “degenerate” khi nói hoặc viết nhé!
Common Collocations:
Degenerate into crime - Sa đọa vào con đường tội phạm
Ví dụ:
He degenerated into a life of crime.
(Anh ta sa đọa vào con đường tội phạm.)
Degenerate society - Xã hội suy đồi
Ví dụ:
The society degenerated under corrupt leadership.
(Xã hội suy đồi dưới sự lãnh đạo tham nhũng.)
Degenerate health - Sức khỏe suy giảm
Ví dụ:
His health degenerated over time.
(Sức khỏe của anh ấy suy giảm theo thời gian.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết