VIETNAMESE

quyết toán thuế

hoàn tất nghĩa vụ thuế

word

ENGLISH

Tax settlement

  
NOUN

/tæks ˈsɛtlmənt/

Tax compliance

"Quyết toán thuế" là việc hoàn thành và nộp báo cáo thuế theo quy định.

Ví dụ

1.

Quyết toán thuế đáp ứng các tiêu chuẩn pháp lý.

Tax settlements meet regulatory standards.

2.

Quyết toán thuế tuân thủ các nghĩa vụ pháp lý.

Tax settlements comply with legal obligations.

Ghi chú

Từ quyết toán thuế thuộc lĩnh vực tài chính công, chỉ quá trình cân đối và hoàn tất các nghĩa vụ thuế của cá nhân hoặc doanh nghiệp với cơ quan thuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Tax reconciliation - Đối chiếu thuế Ví dụ: Tax reconciliation is a mandatory step in the tax settlement process. (Đối chiếu thuế là một bước bắt buộc trong quá trình quyết toán thuế.) check Final tax return - Tờ khai thuế cuối cùng Ví dụ: The final tax return is submitted as part of the tax settlement process. (Tờ khai thuế cuối cùng được nộp như một phần của quá trình quyết toán thuế.) check Tax clearance certificate - Giấy chứng nhận quyết toán thuế Ví dụ: A tax clearance certificate confirms the completion of tax settlements. (Giấy chứng nhận quyết toán thuế xác nhận hoàn thành việc quyết toán thuế.)