VIETNAMESE
phí giao dịch đảm bảo
phí ký quỹ
ENGLISH
Escrow fee
/ˈɛskrəʊ fiː/
transaction guarantee fee
"Phí giao dịch đảm bảo" là khoản chi phí áp dụng để bảo đảm cho giao dịch giữa các bên được thực hiện an toàn.
Ví dụ
1.
Phí giao dịch đảm bảo giúp giao dịch an toàn.
The escrow fee ensures secure transactions.
2.
Phí giao dịch đảm bảo thay đổi tùy theo quy mô giao dịch.
Escrow fees vary depending on the transaction size.
Ghi chú
Từ phí giao dịch đảm bảo (escrow fee) thuộc lĩnh vực bất động sản và tài chính. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé!
Third-party fee - Phí bên thứ ba
Ví dụ:
The escrow fee includes third-party charges for secure transactions.
(Phí giao dịch đảm bảo bao gồm các khoản phí cho bên thứ ba để thực hiện giao dịch an toàn.)
Trust account fee - Phí tài khoản ủy thác
Ví dụ:
Funds are held in a trust account, and an escrow fee is applied.
(Tiền được giữ trong tài khoản ủy thác và áp dụng phí giao dịch đảm bảo.)
Payment protection fee - Phí bảo vệ thanh toán
Ví dụ:
The escrow fee acts as a payment protection mechanism for both parties.
(Phí giao dịch đảm bảo hoạt động như một cơ chế bảo vệ thanh toán cho cả hai bên.)
Settlement fee - Phí giải quyết giao dịch
Ví dụ:
Escrow fees are part of the settlement costs in real estate deals.
(Phí giao dịch đảm bảo là một phần của chi phí giải quyết trong các giao dịch bất động sản.)
Service charge - Phụ phí dịch vụ
Ví dụ:
The escrow fee includes service charges for document verification.
(Phí giao dịch đảm bảo bao gồm phụ phí dịch vụ cho việc xác minh tài liệu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết