VIETNAMESE

phí đảo chuyển

phí di dời

word

ENGLISH

Relocation fee

  
NOUN

/ˌriːləʊˈkeɪʃən fiː/

repositioning fee

"Phí đảo chuyển" là chi phí cho việc di chuyển hoặc đổi vị trí container hoặc hàng hóa từ một vị trí sang vị trí khác.

Ví dụ

1.

Phí đảo chuyển được áp dụng cho yêu cầu gấp.

The relocation fee applies for urgent requests.

2.

Phí đảo chuyển cao hơn vào giờ cao điểm.

The relocation fee was higher during peak hours.

Ghi chú

Từ phí đảo chuyển (relocation fee) thuộc lĩnh vực logistics và quản lý hàng hóa. DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Transfer - Chuyển đổi vị trí Ví dụ: The relocation fee covers all transfer costs of the goods. (Phí đảo chuyển bao gồm tất cả chi phí chuyển đổi vị trí của hàng hóa.) check Repositioning charge - Phí sắp xếp lại vị trí Ví dụ: Repositioning charges apply when containers need to be relocated. (Phí sắp xếp lại vị trí được áp dụng khi cần di chuyển container.) check Logistics handling fee - Phí xử lý logistics Ví dụ: The logistics handling fee includes relocation services. (Phí xử lý logistics bao gồm các dịch vụ đảo chuyển.) check Transport fee - Phí vận chuyển Ví dụ: The relocation fee is calculated along with the transport fee. (Phí đảo chuyển được tính cùng với phí vận chuyển.) check Operational relocation cost - Chi phí di chuyển vận hành Ví dụ: Operational relocation costs are charged for inter-terminal transfers. (Chi phí di chuyển vận hành được tính cho các lần chuyển đổi giữa các bến cảng.)