VIETNAMESE

ống hút gạo

ống hút ăn được

word

ENGLISH

rice straw

  
NOUN

/raɪs strɔː/

edible straw

Ống hút gạo là ống hút làm từ bột gạo, có thể ăn được sau khi sử dụng.

Ví dụ

1.

Ống hút gạo tan trong đồ uống nóng.

Rice straws dissolve in hot drinks.

2.

Ống hút gạo là lựa chọn bền vững.

Rice straws are a sustainable alternative.

Ghi chú

Ống hút gạo là một từ vựng thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trườngsản phẩm tự nhiên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Edible straw – Ống hút ăn được Ví dụ: Edible straws are made from various organic ingredients, including rice and wheat. (Ống hút ăn được được làm từ các nguyên liệu hữu cơ như gạo và lúa mì.) check Biodegradable straw – Ống hút phân hủy sinh học Ví dụ: Biodegradable straws break down naturally, causing less harm to the environment. (Ống hút phân hủy sinh học phân hủy tự nhiên, gây ít hại cho môi trường.) check Sustainable straw – Ống hút bền vững Ví dụ: Sustainable straws like rice straws are a great option for eco-conscious consumers. (Ống hút bền vững như ống hút gạo là lựa chọn tuyệt vời cho những người tiêu dùng quan tâm đến môi trường.)