VIETNAMESE

ngủ mơ

ENGLISH

rapid eye movement

  

NOUN

/ˈræpəd aɪ ˈmuvmənt/

Ngủ mơ là giai đoạn nhiệt độ cơ thể, nhịp tim, nhịp thở và huyết áp đều tăng lên, mắt chuyển động nhanh qua lại, trong khi cơ chân tay tạm thời không hoạt động.

Ví dụ

1.

Việc ngủ mơ thường bắt đầu khoảng 90 phút sau khi bạn chìm vào giấc ngủ.

Rapid eye movement usually starts about 90 minutes after you fall asleep.

2.

Khi ngủ mơ chúng ta thường có những giấc mơ đẹp.

Rapid eye movements frequently accompany sweet dreams.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về 4 pha của giấc ngủ nha
- awake (tỉnh táo, ngủ nông)
- light sleep (ngủ sâu)
- deep sleep (ngủ rất sâu)
- REM sleep (rapid eye movement sleep, ngủ mơ)