VIETNAMESE

nền dân chủ

word

ENGLISH

democracy

  
NOUN

/dɪˈmɒk.rə.si/

Nền dân chủ là hệ thống chính trị trong đó người dân có quyền bầu cử và tham gia quản lý.

Ví dụ

1.

Nền dân chủ trao quyền cho người dân định hình chính phủ.

Democracy empowers people to shape their government.

2.

Nhiều quốc gia nỗ lực để xây dựng nền dân chủ.

Many countries strive to establish democracy.

Ghi chú

Từ democracy là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính trị và xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Democratic (adjective) - Thuộc về dân chủ Ví dụ: A democratic government allows citizens to participate in decision-making. (Một chính phủ dân chủ cho phép công dân tham gia vào quá trình ra quyết định.) check Democrat (noun) - Người ủng hộ dân chủ Ví dụ: As a democrat, he strongly supports free elections and human rights. (Là một người ủng hộ dân chủ, anh ấy mạnh mẽ ủng hộ bầu cử tự do và nhân quyền.) check Democratization (noun) - Quá trình dân chủ hóa Ví dụ: The democratization of the country took several decades to complete. (Quá trình dân chủ hóa đất nước đã mất nhiều thập kỷ để hoàn thành.) check Democratically (adverb) - Một cách dân chủ Ví dụ: The leaders were democratically elected by the citizens. (Các nhà lãnh đạo đã được bầu cử một cách dân chủ bởi người dân.)