VIETNAMESE

năm Tân Sửu

word

ENGLISH

the Year of the Metal Ox

  
NOUN

/ðə jɪr ʌv ðə ˈmɛt.l̩ ɒks/

Năm Tân Sửu là năm thứ 38 trong chu kỳ 60 năm của can chi, thuộc hành Thổ, gắn liền với con giáp Trâu trong văn hóa phương Đông.

Ví dụ

1.

Năm Tân Sửu gắn liền với sự chăm chỉ và kiên trì.

The Year of the Metal Ox is associated with diligence and perseverance.

2.

Những người sinh năm Tân Sửu được cho là chăm chỉ.

People born in the Year of the Metal Ox are believed to be hardworking.

Ghi chú

Từ Năm Tân Sửu là một từ vựng thuộc lĩnh vực lịch pháp và văn hóa phương Đông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về hệ thống can chi và cách gọi năm âm lịch nhé! check Earthly Branches and Heavenly Stems system - Hệ thống Can Chi Ví dụ: The Earthly Branches and Heavenly Stems system cycles every 60 years in Eastern astrology. (Hệ thống Can Chi luân phiên mỗi 60 năm trong chiêm tinh học phương Đông.) check Metal Ox zodiac year - Năm con Trâu hành Kim Ví dụ: People born in the Metal Ox zodiac year are believed to be hardworking and reliable. (Người sinh vào năm con Trâu hành Kim được cho là chăm chỉ và đáng tin cậy.) check Lunar calendar year - Năm theo Âm lịch Ví dụ: Unlike the Western calendar, the Lunar calendar year follows a different cycle based on the moon. (Không giống như lịch phương Tây, năm theo Âm lịch có chu kỳ khác dựa trên mặt trăng.) check Horoscope compatibility - Sự hợp tuổi theo tử vi Ví dụ: In some cultures, people check horoscope compatibility before important life events. (Ở một số nền văn hóa, người ta xem sự hợp tuổi theo tử vi trước các sự kiện quan trọng.)