VIETNAMESE
Mở LC
Mở thư tín dụng
ENGLISH
Open letter of credit
/ˈoʊpən ˈlɛtər əv ˈkrɛdɪt/
LC issuance
“Mở LC” là việc thiết lập thư tín dụng để đảm bảo thanh toán trong giao dịch thương mại quốc tế.
Ví dụ
1.
Ngân hàng hỗ trợ doanh nghiệp mở LC.
The bank helps businesses open letters of credit.
2.
Mở LC đảm bảo giao dịch quốc tế an toàn.
Opening LC secures international transactions.
Ghi chú
Từ Mở LC là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế và tài chính ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Letter of Credit - Thư tín dụng
Ví dụ:
The company opened a letter of credit for the international shipment.
(Công ty đã mở thư tín dụng cho lô hàng quốc tế.)
Issuing bank - Ngân hàng phát hành
Ví dụ:
The issuing bank facilitates the opening of the letter of credit.
(Ngân hàng phát hành hỗ trợ việc mở thư tín dụng.)
Beneficiary - Người thụ hưởng
Ví dụ:
The supplier is the beneficiary in the letter of credit.
(Nhà cung cấp là người thụ hưởng trong thư tín dụng.)
Trade finance - Tài trợ thương mại
Ví dụ:
Letters of credit are an essential tool in trade finance.
(Thư tín dụng là một công cụ thiết yếu trong tài trợ thương mại.)
Documentary credit - Tín dụng chứng từ
Ví dụ:
Opening LC ensures payment through documentary credit.
(Mở LC đảm bảo thanh toán thông qua tín dụng chứng từ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết