VIETNAMESE

Máy rút tiền

Máy ATM

word

ENGLISH

Cash dispenser

  
NOUN

/kæʃ dɪˈspɛnsər/

Withdrawal machine

“Máy rút tiền” là thiết bị cho phép khách hàng rút tiền từ tài khoản ngân hàng.

Ví dụ

1.

Máy rút tiền hôm nay không hoạt động.

The cash dispenser is out of service today.

2.

Máy rút tiền cải thiện sự tiện lợi ngân hàng.

Cash dispensers improve banking convenience.

Ghi chú

Từ Máy rút tiền là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và công nghệ tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check ATM (Automated Teller Machine) - Máy rút tiền tự động Ví dụ: The cash dispenser is commonly referred to as an ATM. (Máy rút tiền thường được gọi là máy rút tiền tự động.) check Card reader - Đầu đọc thẻ Ví dụ: The cash dispenser uses a card reader to authenticate users. (Máy rút tiền sử dụng đầu đọc thẻ để xác thực người dùng.) check PIN code - Mã PIN Ví dụ: Users must enter their PIN code to access the cash dispenser. (Người dùng phải nhập mã PIN để sử dụng máy rút tiền.) check Transaction receipt - Biên lai giao dịch Ví dụ: The cash dispenser provides a transaction receipt for each withdrawal. (Máy rút tiền cung cấp biên lai giao dịch cho mỗi lần rút tiền.) check Cash withdrawal - Rút tiền mặt Ví dụ: The primary function of a cash dispenser is cash withdrawal. (Chức năng chính của máy rút tiền là rút tiền mặt.)