VIETNAMESE

Lí tưởng

Mục tiêu, Ước mơ

word

ENGLISH

Ideal

  
NOUN

/aɪˈdɪəl/

Perfection

“Lí tưởng” là một mục tiêu hoặc trạng thái hoàn hảo mà con người hướng tới.

Ví dụ

1.

Một lí tưởng truyền cảm hứng để cá nhân phấn đấu đạt được sự xuất sắc.

An ideal inspires individuals to strive for excellence.

2.

Anh ấy giữ lí tưởng công bằng trong mọi quyết định của mình.

He held the ideal of fairness in all his decisions.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số collocations phổ biến với từ Ideal nhé! check Achieve an Ideal – Đạt được lý tưởng Ví dụ: Many strive to achieve an ideal of balance between work and life. (Nhiều người nỗ lực đạt được lý tưởng cân bằng giữa công việc và cuộc sống.) check Pursue an Ideal – Theo đuổi lý tưởng Ví dụ: He dedicated his life to pursuing his ideal of a fair society. (Ông ấy dành cả đời để theo đuổi lý tưởng về một xã hội công bằng.) check Set an Ideal – Đặt ra lý tưởng Ví dụ: Teachers often set high ideals for their students to motivate them. (Giáo viên thường đặt ra các lý tưởng cao để thúc đẩy học sinh.) check Ideal Conditions – Điều kiện lý tưởng Ví dụ: Plants thrive in ideal conditions of sunlight and moisture. (Cây cối phát triển mạnh trong điều kiện lý tưởng về ánh sáng và độ ẩm.) check Perfect Ideal – Lý tưởng hoàn hảo Ví dụ: The perfect ideal of beauty varies across different cultures. (Lý tưởng hoàn hảo về cái đẹp khác nhau giữa các nền văn hóa.)