VIETNAMESE
làm nhen nhóm
khơi mào, khơi dậy
ENGLISH
Spark
/spɑːrk/
Ignite, Kindle
“Làm nhen nhóm” là khơi dậy một cảm giác hoặc ý tưởng mới.
Ví dụ
1.
Bộ phim làm nhen nhóm một cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.
The movie sparked a discussion on social issues.
2.
Cuốn sách làm nhen nhóm sự quan tâm của cô ấy về lịch sử.
The book sparked her interest in history.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Spark nhé!
Ignite – Kích thích, làm bùng cháy
Phân biệt:
Ignite mô tả hành động bắt đầu hoặc làm cho cái gì đó bùng cháy, nảy sinh từ một tác nhân nào đó.
Ví dụ:
The idea ignited a wave of excitement among the team.
(Ý tưởng đó đã kích thích làn sóng phấn khích trong đội.)
Stimulate – Kích thích, làm tăng cường
Phân biệt:
Stimulate mô tả hành động khơi dậy sự hứng thú hoặc hành động của ai đó, làm cho họ hành động hoặc phản ứng mạnh mẽ hơn.
Ví dụ:
The new development stimulated much interest in the industry.
(Sự phát triển mới đã kích thích sự quan tâm lớn trong ngành.)
Trigger – Kích hoạt, làm nổ ra
Phân biệt:
Trigger mô tả hành động khởi động hoặc kích hoạt một sự kiện hoặc quá trình nào đó.
Ví dụ:
The announcement triggered a series of reactions from the public.
(Thông báo đã kích hoạt một loạt phản ứng từ công chúng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết