VIETNAMESE
kiết cú
kiết xác
ENGLISH
stone-broke
/ˈstəʊnˈbrəʊk/
Kiết cú là từ chỉ trạng thái cùng bần, nghèo kiết xác
Ví dụ
1.
Sau khi mất việc, anh ta kiết cú và phải nhờ bạn bè giúp đỡ.
After losing his job, he was stone-broke and had to rely on friends for help.
2.
Tôi là sinh viên và kiết cú trong suốt phần lớn tuổi 20.
I was a student and stone-broke for most of my twenties.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu các nghĩa khác của stone-broke nha! - Stone-broke: Kiệt sức, mệt mỏi Ví dụ: After running the marathon, he was stone-broke and couldn't even stand up. (Sau khi chạy marathon, anh ta kiệt sức và thậm chí không thể đứng dậy.) - Stone-broke: Chán nản, tuyệt vọng Ví dụ: The company's failure left the employees stone-broke and demoralized." (Sự thất bại của công ty khiến các nhân viên tuyệt vọng và chán nản.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết