VIETNAMESE

khí động

-

word

ENGLISH

aerodynamic

  
ADJ

/ˌɛroʊdaɪˈnæmɪk/

streamlined, airworthy

“Khí động” là từ liên quan đến sự chuyển động của không khí hoặc các hiện tượng liên quan đến dòng khí.

Ví dụ

1.

Thiết kế của chiếc xe rất khí động.

The car's design is highly aerodynamic.

2.

Các kỹ sư đã kiểm tra cấu trúc khí động.

Engineers tested the aerodynamic structure.

Ghi chú

Từ Aerodynamic là một từ vựng thuộc lĩnh vực kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Streamlined – Dòng chảy mượt mà Ví dụ: The car has an aerodynamic design with streamlined features to reduce air resistance. (Chiếc xe có thiết kế khí động học với các tính năng dòng chảy mượt mà để giảm sức cản không khí.) check Efficient – Hiệu quả Ví dụ: An aerodynamic shape helps the vehicle be more efficient at high speeds. (Hình dạng khí động học giúp phương tiện hiệu quả hơn khi di chuyển với tốc độ cao.) check Fluid – Dòng chảy Ví dụ: Good aerodynamic properties ensure fluid movement through the air. (Tính chất khí động học tốt đảm bảo dòng chảy mượt mà qua không khí.)