VIETNAMESE

khai hóa

khai sáng, văn minh hóa

ENGLISH

civilize

  
VERB

/ˈsɪvəˌlaɪz/

enlighten, educate

Khai hóa là mở mang và phát triển nền dân tộc còn lạc hậu qua việc mở mang dân trí, truyền bá văn hóa cho người dân.

Ví dụ

1.

Các nỗ lực khai hóa một xã hội bao gồm phát triển giáo dục và văn hóa.

Efforts to civilize a society involve promoting education and cultural development.

2.

Sứ mệnh của nhà truyền giáo là khai hóa bộ lạc xa xôi bằng cách giới thiệu cho họ nền giáo dục và công nghệ hiện đại.

The missionary's mission was to civilize the remote tribe by introducing them to modern education and technology.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt "civilize", "enlighten" "educate" nhé: - Civilize (văn minh hóa): nâng cao mức độ văn minh và đạo đức của một cá nhân, cộng đồng hoặc xã hội thông qua nhiều khía cạnh, bao gồm giáo dục hay xây dựng. Ví dụ: Efforts to civilize a society involve promoting tolerance, understanding, and ethical behavior. (Các nỗ lực văn minh hóa xã hội bao gồm cả việc khuyến khích sự khoan dung, sáng tạo và hành vi đạo đức.) - Enlighten (giáo dục, làm sáng tỏ, khai sáng): truyền đạt thông tin, kiến thức để tăng cường sự hiểu biết và nhận thức.

Ví dụ: Reading books on various topics can enlighten individuals and broaden their perspectives. (Đọc sách về nhiều chủ đề có thể khai vấn cá nhân và mở rộng tầm nhìn của người đọc.) - Educate (giáo dục): truyền đạt kiến thức, kỹ năng và giáo dục đạo đức để phát triển tư duy và kỹ năng của người học.

Ví dụ: The primary goal of schools is to educate students and prepare them for future challenges. (Mục tiêu chính của các trường học là giáo dục học sinh và chuẩn bị hành trang để các em có thể đối mặt được với các thách thức tương lai.)