VIETNAMESE

học sinh trung học phổ thông

học sinh trung học phổ thông, học sinh cấp 3

ENGLISH

high school student

  

NOUN

/haɪ skul ˈstudənt/

high schooler

Học sinh trung học phổ thông là học sinh có độ tuổi từ 16 đến 18, theo học cấp ba sau khi hoàn thành cấp một và cấp hai và sẽ là những người chuẩn bị bước chân vào Đại học, đi làm hoặc có dự định khác sau khi tốt nghiệp.

Ví dụ

1.

Vào năm 1999, khi vẫn còn là học sinh trung học phổ thông ở Des Moines, Zhang đã tìm thấy một loại protein cấu trúc có khả năng ngăn chặn các virus gây bệnh như H.I.V. khỏi lây nhiễm các tế bào của con người.

In 1999 while still a high-school student in Des Moines, Zhang found a structural protein capable of preventing retroviruses like H.I.V. from infecting human cells.

2.

Anh chàng hiện đang là học sinh trung học phổ thông tại trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong.

He is currently a high school student at Le Hong Phong High school for the gifted.

Ghi chú

Một số từ vựng về các cấp bậc học:
- nursery school (trường mầm non)
- primary school (trường tiểu học)
- junior high/ secondary school (trường trung học cơ sở)
- high school (trường trung học phổ thông)
- university (trường đại học)
- college (trường cao đẳng)