VIETNAMESE

hoa trà

ENGLISH

camellia

  

NOUN

/kəˈmi li ə/

Hoa trà có nguồn gốc từ các nước nhiệt đới. Hầu hết chúng tập trung ở các nước có khí hậu nóng ẩm nhiệt đới ở châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản,… Hoa trà thuộc giống thân gỗ và mọc thành từng bụi.

Ví dụ

1.

Hoa trà được tìm thấy ở phía đông và nam châu Á, từ phía đông dãy Himalaya đến Nhật Bản và Indonesia.

Camellias are found in eastern and southern Asia, from the Himalayas east to Japan and Indonesia.

2.

Những bụi hoa trà có thể sống tới 100 đến 200 năm.

Camellia bushes can live up to 100 to 200 years.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bauhinia variegata: hoa ban
- marigold: hoa vạn thọ
- lotus: hoa sen
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- bluebellvine: hoa đậu biếc
- daisy: hoa cúc hoạ mi