VIETNAMESE

hoa lan

ENGLISH

orchid

  

NOUN

/ˈɔrkəd/

Hoa lan là một họ thực vật có hoa, thuộc bộ Măng tây, lớp thực vật một lá mầm.

Ví dụ

1.

Hoa lan là một họ thực vật có hoa đa dạng và phổ biến.

The Orchids are a diverse and widespread family of flowering plants.

2.

Có hơn 25.000 loài hoa lan được ghi nhận và các nhà khoa học đang phát hiện ra nhiều loài hơn mỗi ngày.

There are more than 25,000 documented species of orchid, and scientists are finding more every day.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- marigold: hoa vạn thọ
- lotus: hoa sen
- hibiscus: hoa bụp giấm
- jasmine: hoa nhài
- common hop: hoa bia
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- cherry blossom: hoa anh đào