VIETNAMESE

hoa mộc lan

ENGLISH

magnolia

  

NOUN

/mægˈnoʊljə/

Hoa mộc lan là một họ thực vật có hoa thuộc bộ Mộc lan (Magnoliales).

Ví dụ

1.

Mộc lan mọc thành những cây hay bụi lan rộng, thường xanh, rụng lá.

Magnolias are spreading, evergreen or deciduous trees or shrubs.

2.

Họ tìm thấy hóa thạch mộc lan có niên đại hơn 100 triệu năm.

They found magnolia fossils dating back over 100 million years.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng về các loài hoa nè!
- bluebellvine: hoa đậu biếc
- daffodil: hoa thuỷ tiên
- zinnia: hoa cúc ngũ sắc
- hydrangea: hoa cẩm tú cầu
- lavender: hoa oải hương
- daisy: hoa cúc hoạ mi
- orchid: hoa lan