VIETNAMESE

hệ thống cấp nước

ENGLISH

water supply system

  

NOUN

/ˈwɔtər səˈplaɪ ˈsɪstəm/

plumbing system

Hệ thống cấp nước là tổ hợp các công trình thu nước, vận chuyển nước, xử l‎‎y nước, điều hoà và phân phối nước tới đối tượng sử dụng nước.

Ví dụ

1.

Theo đánh giá của tôi, hệ thống cấp nước và hệ thống điện là không đạt tiêu chuẩn.

The water supply system and electrical system are, in my judgment, substandard.

2.

Bài báo đề xuất phương án thiết kế hệ thống cấp nước sử dụng điều khiển Fuzzy và công tắc đồng bộ.

The paper proposes a design of water supply system using Fuzzy control and synchronous switch.

Ghi chú

Một số từ vựng ngành cấp thoát nước:
- bình chân không: vacuum tank
- tầng chứa nước: water bearing stratum
- van ba nhánh: triple valve
- độ đục: turbidity
- buồng điều áp: surge tank
- hệ số dòng chảy: run-off coeffficient
- máy bơm: pump