VIETNAMESE
hàng mây tre đan
ENGLISH
bamboo and rattan item
NOUN
/bæmˈbu ænd rəˈtæn ˈaɪtəm/
Hàng mây tre đan được hiểu là các vật dụng được đan từ chất liệu mây, tre.
Ví dụ
1.
Làng Phú Vinh nổi tiếng với các hàng mây tre đan đẹp mắt, tinh tế, hàng trăm mẫu mã, thể loại khác nhau.
Phu Vinh village is famous for its beautiful and delicate bamboo and rattan items, hundreds of different designs and genres.
2.
Bằng sự sáng tạo, khéo léo của mình, người dân xã Tăng Tiến đã sản xuất ra không biết bao nhiêu những loại hàng mây tre đan đơn giản, mộc mạc đậm chất làng quê.
With their creativity and ingenuity, the people of Tang Tien commune have produced countless kinds of simple, rustic, village-style bamboo and rattan items.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với item:
- đồ vật (object): I like objects to be both functional and aesthetically pleasing.
(Tôi thích các đồ vật vừa có chức năng vừa có tính thẩm mỹ.)
- thứ (thing): There are some nice things in the shops this summer.
(Có một số thứ tốt đẹp trong các cửa hàng vào mùa hè này.)
- vật dụng (article): Guests are advised not to leave any articles of value in their hotel rooms.
(Du khách không nên để bất kỳ vật dụng nào có giá trị trong phòng khách sạn của mình.)