VIETNAMESE
hàng hiệu
quần áo
ENGLISH
designer clothing
NOUN
/dɪˈzaɪnər ˈkloʊðɪŋ/
Hàng hiệu là một khái niệm được dùng để chỉ những sản phẩm chất lượng cao, có thương hiệu nổi tiếng.
Ví dụ
1.
Quần áo hàng hiệu không phải là tấm giấy thông hành để trở nên hào nhoáng ngay lập tức.
Designer clothing is not a passport to instant glamour.
2.
Anh ấy mặc quần áo hàng hiệu và lái một chiếc xe hơi cổ.
He wears designer clothing and drives an antique car.
Ghi chú
Cùng mang nghĩa quần áo nhưng 2 từ này có khác biệt 1 chút đó!
- Quần áo (clothing) là trang trọng hơn quần áo (clothes) và được sử dụng đặc biệt để có nghĩa là một loại quần áo cụ thể.