VIETNAMESE

giải thích

diễn tả

ENGLISH

explain

  

NOUN

/ɪkˈspleɪn/

describe

Giải thích là cắt nghĩa một sự vật, hiện tượng, khái niệm để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề.

Ví dụ

1.

Nếu có gì bạn không hiểu thì tôi sẵn lòng giải thích đây.

If there's anything you don't understand, I'll be happy to explain.

2.

Anh ấy đã giải thích cách cái máy vận hành.

He explained how the machine worked.

Ghi chú

Cùng học cách dùng explain nha!
- giải thích điều gì cho ai: explain sth to sb
Ví dụ: My boyfriend explained the film to me but I didn’t understand.
(Bạn trai đã giải thích bộ phim cho tôi nhưng tôi không hiểu.)
- giải thích: explain + why/what/where...
Ví dụ: He couldn’t explain why he did it.
(Anh ấy không thể giải thích tại sao mình lại làm vậy.)