VIETNAMESE
đường phân thủy
ranh giới lưu vực sông
ENGLISH
watershed boundary
/ˈwɔːtəʃɛd ˈbaʊndəri/
drainage divide
Đường phân thủy là ranh giới chia các lưu vực sông khác nhau.
Ví dụ
1.
Đường phân thủy chia tách hai hệ thống sông lớn.
The watershed boundary separates two major river systems.
2.
Đường phân thủy rất quan trọng trong quy hoạch tài nguyên nước.
Watershed boundaries are crucial for water resource planning.
Ghi chú
Từ Đường phân thủy là ranh giới chia các lưu vực sông khác nhau. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan bên dưới nhé!
Watershed boundary – Ranh giới lưu vực
Ví dụ:
The watershed boundary separates drainage areas that feed different river systems.
(Ranh giới lưu vực phân chia các vùng thoát nước dẫn đến các hệ thống sông khác nhau.)
Drainage divide – Đường chia lưu vực
Ví dụ:
The drainage divide is a natural barrier where water flows to opposite sides of a landscape.
(Đường chia lưu vực là ranh giới tự nhiên, nơi nước chảy theo hai hướng khác nhau của cảnh quan.)
Hydrological boundary – Ranh giới thủy văn
Ví dụ:
This hydrological boundary is used to define the limits of water catchment areas.
(Ranh giới thủy văn được sử dụng để xác định phạm vi của các vùng thu nước.)
Catchment divide – Đường chia vùng thu nước
Ví dụ:
A catchment divide delineates the area from which a river system collects its water.
(Đường chia vùng thu nước xác định khu vực mà hệ thống sông thu nhận nước từ đó.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết