VIETNAMESE
đường cấm
ENGLISH
no entry
NOUN
/noʊ ˈɛntri/
Đường cấm được hiểu là loại đường không cho một hoặc một số hoặc toàn bộ các phương tiện đường bộ lưu thông, nếu người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ đi vào các đường được xác định là đường cấm thì sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Ví dụ
1.
Trước mặt chúng ta là một con đường cấm, chúng ta nên quay trở lại.
In front of us is a no entry, we should go back.
2.
Anh không thấy cái biển "Đường cấm"à?
Don't you see the sign-board "No entry"?
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các biển báo giao thông nha!
- Ahead only: Chỉ đựơc phép đi thẳng
- Turn left ahead: Các xe chỉ được phép quẹo trái
- Turn left: Hướng đi bên trái
- Give way: Giao nhau với đường ưu tiên
- Stop and give way: Dừng lại và nhường đường
- No Waiting: Cấm đỗ xe
- No stopping: Cấm dừng và đỗ xe
- No overtaking: Cấm vượt
- No entry: Đường cấm