VIETNAMESE
du hí
vui chơi
ENGLISH
Leisurely travel
/ˈliːʒərli ˈtrævəl/
Relaxing journey
Du hí là hành trình nhẹ nhàng, thư thái.
Ví dụ
1.
Họ đã thực hiện một chuyến du hí.
They went on a leisurely travel.
2.
Du hí giúp giảm căng thẳng.
Leisurely travel helps relieve stress.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ travel khi nói hoặc viết nhé!
Travel abroad - du lịch nước ngoài
Ví dụ:
They plan to travel abroad next summer.
(Họ dự định du lịch nước ngoài vào mùa hè tới.)
Business travel - công tác
Ví dụ:
His business travel schedule is very tight.
(Lịch trình công tác của anh ấy rất dày đặc.)
Travel light - du lịch gọn nhẹ
Ví dụ:
It’s easier to travel light when flying.
(Du lịch với hành lý gọn nhẹ thì dễ dàng hơn khi bay.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết