VIETNAMESE

đóng quân

hạ trại, lập doanh trại

word

ENGLISH

station troops

  
VERB

/ˈsteɪʃən truːps/

deploy, position

Đóng quân là hành động dừng chân hoặc lập doanh trại của một đội quân tại một địa điểm.

Ví dụ

1.

Quân đội đã đóng quân gần biên giới.

The troops were stationed near the border.

2.

Quân đội sẽ đóng quân tại biên giới để đảm bảo an ninh.

The army will station troops at the border for security.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ station khi nói hoặc viết nhé! checkStation troops at/in + Place: Đặt quân ở một địa điểm cụ thể. Ví dụ: The army was stationed at the border. (Quân đội đã được đóng tại biên giới.) checkStation + Object/Someone Ví dụ: She was stationed in Germany for three years. (Cô ấy được phân công công tác tại Đức trong ba năm.) checkBe stationed: Được triển khai ở đâu đó. Ví dụ: She was stationed overseas for three years. (Cô ấy được triển khai ở nước ngoài trong ba năm.)