VIETNAMESE
điện gia dụng
ENGLISH
household electrical
NOUN
/ˈhaʊsˌhoʊld ɪˈlɛktrɪkəl/
Điện gia dụng là một loại điện được sử dụng dùng để cung cấp cho các thiết bị gia đình như đèn chiếu sáng, ti vi, tủ lạnh, điều hòa, quạt, lò vi sóng...
Ví dụ
1.
Ông sở hữu một chuỗi cửa hàng thiết bị điện ở thành phố New York vào những năm 80.
He owned a string of household electrical stores in New York City in the'80s.
2.
Chúng tôi bán đồ điện gia dụng.
We sell household electrical appliances.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng về chủ đề điện gia dụng (household electrical) nè!
- air-conditioner: máy lạnh
- blender: máy xay sinh tố
- bread machine: máy làm bánh mì
- ceiling fan: quạt trần
- clothes dryer: máy sấy khô quần áo
- clothes iron: bàn ủi
- coffee grinder: máy xay cà phê
- coffee maker: máy pha cà phê
- dishwasher: máy rửa chén
- electric fan: quạt máy