Cùng DOL khám phá các từ thuộc word family "electric" nhé!
electric (adj.): thuộc về hoặc liên quan đến điện.
Example sentence (Ví dụ): Đèn điện phòng tắm của tôi bị hỏng. (My bathroom electric light is broken.)
electricity (n.): năng lượng điện, sự dùng điện.
Example sentence (Ví dụ): Cắt điện trong khu vực khiến cho nhiều người bị ảnh hưởng. (The electricity cut in the area affected many people.)
electrify (v.): biến cái gì thành điện hoặc làm cho cái gì chứa năng lượng điện.
Example sentence (Ví dụ): Nhà ga mới đã được điện đường ray (The new train station has been electrified.)
electrician (n.): người làm nghề điện.
Example sentence (Ví dụ): Anh ấy gọi một thợ điện để sửa chữa hệ thống điện nhà. (He called an electrician to fix the electrical system of the house.)
electrification (n.): quá trình biến cái gì đó thành điện hoặc việc cung cấp điện cho một khu vực.
Example sentence (Ví dụ): Dự án điện hóa nông thôn đã mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng. (The rural electrification project has brought many benefits to the community.)
electrode (n.): vật liệu dẫn điện được sử dụng để chuyển đổi năng lượng hoặc truyền dẫn điện.
Example sentence (Ví dụ): Các điện cực được sử dụng trong quá trình điện phân. (Electrodes are used in the process of electrolysis.)