VIETNAMESE

Diễn dịch

Suy luận

word

ENGLISH

Deduction

  
NOUN

/dɪˈdʌk.ʃən/

Inference, reasoning

“Diễn dịch” là quá trình suy luận để đưa ra kết luận từ các thông tin hoặc tiền đề cụ thể.

Ví dụ

1.

Diễn dịch của anh ấy từ bằng chứng rất hợp lý.

Thám tử đã sử dụng diễn dịch để giải quyết bí ẩn.

2.

His deduction from the evidence was logical.

The detective used deduction to solve the mystery.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Deduction nhé! check Inference – Suy luận Phân biệt: Inference là quá trình đi đến một kết luận dựa trên bằng chứng hoặc suy luận logic. Ví dụ: The scientist made an inference based on the experiment’s data. (Nhà khoa học đã đưa ra một suy luận dựa trên dữ liệu của thí nghiệm.) check Conclusion – Kết luận Phân biệt: Conclusion là kết quả cuối cùng của quá trình suy luận, thường nhấn mạnh vào điểm cuối. Ví dụ: His conclusion was logical after analyzing all the facts. (Kết luận của anh ấy rất hợp lý sau khi phân tích tất cả các dữ kiện.)