VIETNAMESE

dẫn hỏa

word

ENGLISH

ignite

  
VERB

/ɪɡˈnaɪt/

set fire, kindle

“Dẫn hỏa” là khả năng truyền nhiệt hoặc lửa qua một vật liệu hoặc môi trường.

Ví dụ

1.

Cỏ khô có thể dễ dàng dẫn hỏa trong thời tiết nóng.

Dry grass can easily ignite in hot weather.

2.

Tia lửa đã dẫn hỏa cho hơi xăng.

The spark ignited the gasoline vapors.

Ghi chú

Từ dẫn hỏa là từ vựng thuộc chuyên ngành vật lý và kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Thermal conductivity – Độ dẫn nhiệt Ví dụ: Aluminum has high thermal conductivity. (Nhôm có độ dẫn nhiệt cao.) check Heat transfer – Truyền nhiệt Ví dụ: Heat transfer occurs from hot to cold objects. (Truyền nhiệt xảy ra từ vật nóng sang vật lạnh.) check Insulator (thermal) – Vật cách nhiệt Ví dụ: Wool is a good thermal insulator. (Len là một vật cách nhiệt tốt.) check Convection – Đối lưu Ví dụ: Heat transfer by convection occurs in fluids. (Truyền nhiệt qua đối lưu xảy ra trong các chất lỏng.) check Radiation – Bức xạ nhiệt Ví dụ: Heat radiation from the sun warms the earth. (Bức xạ nhiệt từ mặt trời làm ấm trái đất.)