VIETNAMESE

đàm phán kinh doanh quốc tế

đàm phán quốc tế

word

ENGLISH

International business negotiation

  
NOUN

/ˌɪntəˈnæʃənl ˈbɪznɪs nɪˌɡəʊʃɪˈeɪʃən/

Cross-border negotiations

"Đàm phán kinh doanh quốc tế" là quá trình thương lượng giữa các doanh nghiệp ở các quốc gia khác nhau.

Ví dụ

1.

Đàm phán kinh doanh quốc tế điều chỉnh chính sách thương mại.

International business negotiations align trade policies.

2.

Đàm phán kinh doanh quốc tế tăng cường liên kết toàn cầu.

International business negotiations strengthen global ties.

Ghi chú

Từ đàm phán kinh doanh quốc tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cross-cultural negotiation - Đàm phán liên văn hóa Ví dụ: Cross-cultural negotiations require understanding cultural differences. (Đàm phán liên văn hóa đòi hỏi sự hiểu biết về khác biệt văn hóa.) check Trade agreement - Hiệp định thương mại Ví dụ: Trade agreements are often the result of successful international negotiations. (Hiệp định thương mại thường là kết quả của các cuộc đàm phán quốc tế thành công.) check Contract negotiation - Đàm phán hợp đồng Ví dụ: Contract negotiations determine the terms and conditions of the deal. (Đàm phán hợp đồng xác định các điều khoản và điều kiện của giao dịch.)