VIETNAMESE
cửa kéo
ENGLISH
sliding door
NOUN
/ˈslaɪdɪŋ dɔr/
Cửa mở bằng cách kéo.
Ví dụ
1.
Cửa kéo bao gồm cửa kính trượt và cửa ra vào sân trong.
Sliding doors include sliding glass doors and patio doors.
2.
Để tận dụng tối đa không gian, hãy dùng cửa kéo.
To make the best use of space, use sliding doors.
Ghi chú
Một số các kiểu cửa:
- cửa nhôm: aluminum door
- cửa trượt: sliding door
- cửa xoay: revolving door
- cửa cuốn: roller door
- cửa sắt: steel door
- cửa trước: front door
- cửa sau: back door