VIETNAMESE

con rùa

ENGLISH

turtle

  

NOUN

/ˈtɜrtəl/

Rùa là những loài bò sát thuộc nhóm chỏm cây của siêu bộ Chelonia.

Ví dụ

1.

Con rùa biển đẻ trứng vào ban đêm.

A sea turtle lays eggs at night.

2.

Con rùa rất chậm chạp nhưng vẫn kiên nhẫn bò.

The turtle is very slow but he keeps plodding patiently.

Ghi chú

Phân biệt tortoise turtle:
- tortoise: ba ba là rùa sống trên cạn, là loại động vật chậm chạp có thể được tìm thấy trên đất khô.
VD: The tortoise is very slow but he keeps plodding patiently. - Con ba ba rất chậm chạp nhưng vẫn kiên nhẫn bò.
- turtle: rùa là loài động vật sống dưới nước nhưng có thể đi trên cạn.
VD: Turtle withdrew into its shell. - Con rùa đã rút vào trong cái vỏ bọc của mình.