VIETNAMESE

chuyên ngành điện tử

ENGLISH

electronics major

  

NOUN

/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks ˈmeɪʤər/

Chuyên ngành điện tử là chuyên ngành học giúp sinh viên học những kỹ năng cơ bản cần thiết để vận hành, bảo trì, lắp đặt sửa chữa thiết bị điện tử. Chương trình ucng cấp cơ hội học tập cả lý thuyết và thực hành cho sinh viên để phát triển sự hiểu biết sâu sắc về lĩnh vực công nghệ điện tử.

Ví dụ

1.

Các robot được phát triển bởi các sinh viên chuyên ngành điện tử của trường chúng tôi.

The robots were developed by the electronics major students of our school.

2.

Jake đã tốt nghiệp chuyên ngành điện tử 3 năm trước.

Jake graduated as an electronics major student 3 years ago.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan đến chuyên ngành điện - điện tử:
- design engineer (kỹ sư thiết kế)
- network engineer (kỹ sư mạng)
- electrical / electronics engineer (kỹ sư điện/ điện tử)
- CAD technician (kỹ thuật viên CAD)
- systems analyst (phân tích hệ thống)